Tìm kiếm nâng cao

Rơle nhiệt dòng TH-N

Tall Glow

Cách chọn rơ le nhiệt cho phù hợp với công-tắc từ

Công-tăc từ loại nhỏ
Đơn AC
S-N10(CX)
S-N11(CX)
S-N12(CX)
S-N18(CX)
Đảo chiều AC
S-2xN10(CX)
S-2xN11(CX)
S-2xN12(CX)
S-2xN18(CX)
DC
-
SD-N11(CX)
SD-N12(CX)
-
Khởi động từ (cuộn AC)
Kiểu hộp che
MS-N10 (KP)
MS-N11(KP)
MS-N12(KP)
-
Kiểu hở
MSO-N10
(KP)(CX)

MS-N11
(KP)(CX)

MS-N12
(KP)(CX)

MSO-N18
(KP)(CX)

Rơle nhiệt bảo vệ quá tải
3 phần tử nhiệt
TH-N12KP(CX)
TH-N18KP(CX)
2 phần tử nhiệt TH-N12(CX)
TH-N18(CX)
Dãy điều chỉnh nhiệt (chọn giá trị danh định)
0.1-0.16(0.12A);
0.14-0.22(0.17A);
0.2-0.32(0.24A);
0.28-0.42(0.35A);
0.4-0.6(0.5A);
0.55-0.85(0.7A);
0.7-1.1(0.9A)
1.1-1.6(1.3A);
1.4-2 (1.7A);
1.7-2.5(2.1A);
2-3 (2.5A); 2.8-4.4(3.6A);
4-6 (5A);
5.2-8 (6.6A);
7-11 (9A);
9-13 (11A);
  1-1.6 (1.3A);
1.4-2 (1.7A); 1.7~2.5(2.1A);
2-3 (2.5A);
2.8-4.4 (3.6A);
4-6 (5A);
5.2-8 (6.6A);
7-11(9A);
9-13 (11A);
12-18(15A)
Công-tăc từ loại trung
Đơn AC
S-N20(CX)
S-N21(CX)
S-N25(CX)
S-N35(CX)
Đảo chiều AC
S-2xN20(CX)
S-2xN21(CX)
S-2xN25(CX)
S-2xN35(CX)
DC
-
SD-N21(CX)
-
SD-N35(CX)
Khởi động từ (cuộn AC)
Kiểu hộp che
MS-N20(KP)
MS-N21(KP)
MS-N25(KP)
MS-N35(KP)
Kiểu hở
MS-N20
(KP)(CX)
MS-N21
(KP)(CX)
MS-N25
(KP)(CX)
MS-N35
(KP)(CX)
Rơle nhiệt bảo vệ quá tải
3 phần tử nhiệt TH-N20KP(CX) TH-N20TAKP(CX)
2 phần tử nhiệt TH-N20(CX) TH-N20TA(CX)
Dãy điều chỉnh nhiệt (chọn giá trị danh định) 0.2-0.32 (0.24A);
0.28-0.42(0.35A);
0.4~0.6 (0.5A);
0.55-0.85 (0.7A);
0.7-1.1(0.9A);
1-1.6 (1.3A);
1.4-2 (1.7A);
17-2.5 (2.1A)
2~3(2.5A);
2.8-4.4 (3.6A);
4-6 (5A);
5.2-8(6.6A);
7-11 (9A);
9-13 (11A);
12-18 (15A);
16-22 (19A)
  18-26(22A);
24-34(29A);
30-40(35A


Lưu ý: Các phần tử có màu nền hay chữ giống nhau có thể lắp cùng với nhau

http://thietbimitsubishi.com/san-pham/thiet-bi-dong-cat/contactor/role-nhiet-dong-th-n.html